| Thuộc tính | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
|---|---|---|
| major_id | text | Mã ngành (do trường Đại học quy định) |
| major_name | text | Tên ngành |
| score | number | Điểm chuẩn gốc |
| converted_score | number | Điểm chuẩn đã quy đổi về thang 30 |
| year | number | Năm |
| note | text | Ghi chú |
| industry_l1_id | text | Mã nhóm ngành (do BGD quy định) |
| industry_l2_id | text | Mã ngành trung gian (do BGD quy định) |
| industry_l3_id | text | Mã chuyên ngành (do BGD quy định) |
| industry_l1_name | text | Tên ngành (do BGD quy định) |
| method_id | text | Mã phương thức |
| method_name | text | Tên phương thức |
| subject_group_id | text | Mã tổ hợp môn. Chú ý tổ hợp A000 hoặc A001 đối với các phương thức có tổ hợp môn như thpt, thhb,... có ý nghĩa là Tổ hợp môn năng khiếu / Tổ hợp môn có ngoại ngữ không phải là tiếng Anh. Đối với các trường hợp khác thì 2 tổ hợp trên vô nghĩa. |
| subject1_id | text | Môn thứ 1 trong tổ hợp |
| subject2_id | text | NULL | Mã môn thứ 2 trong tổ hợp |
| subject3_id | text | NULL | Mã môn thứ 3 trong tổ hợp |
| subject1_name | text | Tên thứ 1 trong tổ hợp |
| subject2_name | text | NULL | Tên môn thứ 2 trong tổ hợp |
| subject3_name | text | NULL | Tên môn thứ 3 trong tổ hợp |
| school_id | text | Mã tuyển sinh của trường, có một số giá trị đặc biệt sau:
|
| school_name | text | Tên trường |
| school_short_name | text | NULL | Tên viết tắt của trường |
| school_public | 0 | 1 | = 1 nếu là trường công lập. |
| school_region | text | Vị trí địa lý của trường, gồm các giá trị là:
|
Vấn đề mã ngành
Mẹo